· Kiểu dáng tiền tiến, giúp tối ưu hóa phí đầu tư và hiệu suất, giúp hỗ trợ đơn vị thực hiện các ứng dụng quan trọng, và khai triển điện toán đám mây.
· RAS và thời gian vận hành máy tuyệt vời
· Dễ dàng khai triển, tích hợp, quản lý, và sang sửa.
Tối ưu hóa phí và hiệu năng*
Là sự tuyển lựa đúng đắn khi bạn cần một máy chủ đáp ứng được những đòi hỏi khắt khe về thời kì hoạt độngmays, hiệu quả hoạt động, chừng độ linh hoạt I/O, phí đầu tư, và mức độ ổn định. Máy chủ x3550 M4 cũng dễ dàng sử dụng, tương trợ tối đa cho bộ nhớ, tùng tiệm điện năng, sử dụng bộ vi xử lý Intel® Xeon® E5-2600 series processors tiền tiến nhất đem lại công suất xử lý cao.
Đáp ứng các áp dụng quan yếu của doanh nghiệp*
Công nghệ sáng tạo trong một thiết bị có kích thước nhỏ gọn Máy chủ IBM System x3550 M4 ăn nhập với các công ty cần chạy các áp dụng quan trọng. Được gắn kết công cụ chuẩn đoán chẩn đoán sự cố tiền tiến và năng lực điều khiển các tài nguyên từ một giao diện độc nhất vô nhị giúp đưa ra những báo động về điện năng, quạt mát, ổ đĩa, bộ vi xử lý, bộ nhớ, và VRMs. Việc thay thế, tôn tạo và quản lý máy chủ rất dễ dàng – và không can dự đến hoạt động của hệ thống.

thông báo tổng quan về cấu hình máy IBM X3550 M4

Form factor/height 1U Rack

Processors (max) Up to two 12-core Intel Xeon E5-2600 v2 series processors

Cache (max) 30 MB per processor

Memory (max) Up to 768 GB via 24 slots (UDIMM/RDIMM/LRDIMM)

Media bays One optional ODD bay for 2.5-inch model

Disk bays Eight 2.5-inch or three 3.5-inch hard disk drives (HDDs)

RAID support Integrated 6 Gbps hardware RAID-0, -1, -10; optional RAID-5, -50 or -6, -60. Supports new 12 Gbps RAID.

Power supply (std/max) 1/2 redundant 550 W AC, 750 W AC, or 750 W DC (model dependent)

Hot-swap components Power supplies, fan modules and hard disk drives

Network interface 4 × 1 GbE (std.), 2 × 10 GbE embedded adapter (slotless opt.)/Trusted Platform Module

Expansion slots 2 PCIe 3.0 slots, optional 1 PCI-X

USB ports 2 (three for 3.5-inch model) front/4 back/1 internal

VGA ports 1 front/1 back

Maximum internal storage Up to 12.8 TB (2.5-inch model) or 12 TB (3.5-inch model) SAS/SATA

Energy-efficiency compliance 80 PLUS® Platinum and ENERGY STAR® (model dependent) Compliance

Systems management IBM IMM2 with optional FoD remote presence, Predictive Failure Analysis, Diagnostic LEDs, light path diagnostics panel, Automatic Server Restart, IBM Systems Director and Active Energy Manager™

Operating systems supported Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere

Limited warranty 3-year customer replaceable unit and onsite service, next business day 9×5, service upgrades available

Xem Trước Các Dòng Máy Chủ Server IBM Cùng Loại

1 : Mặt trước của máy hotswap 4 khay HDD



2 : Bên trong máy có sẵn gồm 1 CPU Intel E5 - 2609 và 1 Ram IBM 4GB



3 : Card raid IBM đã được chuẩn bi sẵn



4 : Nắp máy luôn có bảng chỉ dẫn các thao tác sử dụng máy



5 : Card mạng 10GBE



6 : Nguồn 550W



7 : Phụ kiện đi theo máy : Dây nguồn , SlidingRail , kẹp dây







Benchmark hệ thống

hiện nay tôi sẽ thực hiện benchmark cơ bản để biết thêm về hiệu suất của X3550 CPU, File IO , và hiệu suất MySQL.

CPU performance



File IO performance



MySQL performance



UnixBench


Xem các dòng máy chủ IBM X3550: SERVER IBM X3650M5 E5-2620v3